QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN ĐIỆN


GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

1.1

Cấp điện áp từ 110kV trở lên

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.434

1.388

46

3.31

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

884

869

15

1.73

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.570

2.459

111

4.51

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.452

1.405

47

3.35

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

918

902

16

1.77

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.673

2.556

117

4.58

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.503

1.453

50

3.44

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

953

934

19

2.03

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.759

2.637

122

4.63

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.572

1.518

54

3.56

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.004

983

21

2.14

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.862

2.735

127

4.64

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

a. Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.531

1.460

71

4.86

b. Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.635

1.557

78

5.01

2.2

Chiếu sáng công cộng: đơn vị hành chính, sự nghiệp

a. Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

đ/kWh

1.686

1.606

80

4.98

b. Cấp điện áp dưới 6 kV

đ/kWh

1.755

1.671

84

5.03

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

a. Giờ bình thường

đ/kWh

2.254

2.125

129

6.07

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.256

1.185

71

5.99

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

3.923

3.699

224

6.06

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

2.426

2.287

139

6.08

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.428

1.347

81

6.01

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

4.061

3.829

232

6.06

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

2.461

2.320

141

6.08

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.497

1.412

85

6.02

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

4.233

3.991

242

6.06

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.549

1.484

65

4.38

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.600

1.533

67

4.37

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.858

1.786

72

4.03

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.340

2.242

98

4.37

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.615

2.503

112

4.47

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.701

2.587

114

4.41

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng điện kế thẻ trả trước

 

đ/kWh

2.271

2.141

130

6.07

 


GIÁ BÁN BUÔN ĐIỆN

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.285

1.230

55

4.47

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.336

1.279

57

4.46

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.450

1.394

56

4.02

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.797

1.720

77

4.48

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.035

1.945

90

4.63

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.120

2.028

92

4.54

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

đ/kWh

1.368

1.322

46

3.48

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

6.1

Thành Phố, thị xã

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.443

1.382

61

4.41

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.494

1.431

63

4.40

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.690

1.624

66

4.06

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.139

2.049

90

4.39

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.414

2.310

104

4.50

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.495

2.389

106

4.44

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.421

1.361

60

4.41

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.472

1.410

62

4.40

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.639

1.575

64

4.06

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.072

1.984

88

4.44

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.330

2.229

101

4.53

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.437

2.333

104

4.46

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

đ/kWh

1.380

1.333

47

3.53

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.391

1.332

59

4.43

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.442

1.381

61

4.42

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.601

1.539

62

4.03

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.027

1.941

86

4.43

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.280

2.181

99

4.54

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.357

2.256

101

4.48

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.369

1.311

58

4.42

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.420

1.360

60

4.41

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.564

1.503

61

4.06

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

1.939

1.856

83

4.47

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.197

2.101

96

4.57

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.271

2.174

97

4.46

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

đ/kWh

1.380

1.333

47

3.53

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

đ/kWh

1.518

1.454

64

4.40

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

đ/kWh

1.568

1.502

66

4.39

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

đ/kWh

1.821

1.750

71

4.06

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

đ/kWh

2.293

2.197

96

4.37

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

đ/kWh

2.563

2.453

110

4.48

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

đ/kWh

2.647

2.535

112

4.42

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

a. Giờ bình thường

đ/kWh

2.328

2.192

136

6.20

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

1.416

1.334

82

6.15

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

4.004

3.771

233

6.18

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn vị tính

Đơn giá 01/12/2017

Đơn giá 16/03/2015

So sánh giá mới giá cũ

Tỉ lệ tăng so với giá cũ(%)

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.380

1.325

55

4.15

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

860

846

14

1.65

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.515

2.407

108

4.49

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.374

1.330

44

3.31

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

833

820

13

1.59

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.503

2.395

108

4.51

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.367

1.324

43

3.25

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

830

818

12

1.47

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.487

2.379

108

4.54

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV

8.2.1

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.424

1.378

46

3.34

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

901

885

16

1.81

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.621

2.506

115

4.59

8.2.2

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

a. Giờ bình thường

đ/kWh

1.474

1.425

49

3.44

b. Giờ thấp điểm

đ/kWh

934

916

18

1.97

c. Giờ cao điểm

đ/kWh

2.705

2.586

119

4.60


GIÁ BÁN ĐƯỢC QUY ĐỊNH THEO THỜI GIAN SỬ DỤNG TRONG NGÀY

Thứ 2 đến thứ bảy

Chủ nhật

GIỜ BÌNH THƯỜNG

Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút).

Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút).

Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

 

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

GIỜ CAO ĐIỂM

Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

 

Không có giờ cao điểm

GIỜ THẤP ĐIỂM

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

  • Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;
  • Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;
  • Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt;

TÍNH TIỀN CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG

CÁCH TÍNH TIỀN CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG

Tq = Ta x k%

Trong đó:

Tq: Tiền mua công suất phản kháng (chưa có thuế giá trị gia tăng);

Ta: Tiền mua điện năng tác dụng (chưa có thuế giá trị gia tăng);

k : Hệ số bù đắp chi phí do bên mua điện sử dụng quá lượng CSPK quy định (%).

 

Hệ số k được tính theo bảng sau:

Hệ số công suất Cosφ

k (%)

Hệ số công suất Cosφ

k (%)

Từ 0,9 trở lên

0

0,74

21,62

0,89

1,12

0,73

23,29

0,88

2,27

0,72

25

0,87

3,45

0,71

26,76

0,86

4,65

0,7

28,57

0,85

5,88

0,69

30,43

0,84

7,14

0,68

32,35

0,83

8,43

0,67

34,33

0,82

9,76

0,66

36,36

0,81

11,11

0,65

38,46

0,8

12,5

0,64

40,63

0,79

13,92

0,63

42,86

0,78

15,38

0,62

45,16

0,77

16,88

0,61

47,54

0,76

18,42

0,6

50

0,75

20

Dưới 0,6

52,54